nấu ăn /nəw˧˥ ʔaːn˧˩˧/ Noun

English
cooking
Türkçe
yemek pişirme

Example

  • Chồng tôi đảm nhận (đảm đương / lo liệu / phụ trách) hết việc nấu ăn trong nhà.
  • My husband does all the cooking in our house.
  • Thể hiện sự chia sẻ việc nhà hiện đại.