nghi thức /ŋi˧˥ tʰɨk̚˧˥/ Noun

English
protocol
Türkçe
usul

Example

  • Đoàn tùy viên đã được huấn luyện về [Nghi thức / Quy tắc ứng xử / Chuẩn mực] ngoại giao.
  • The embassy staff were trained in diplomatic protocol.
  • Nhấn mạnh sự trang trọng và chuẩn mực trong hành vi.