người dùng người dùng NounEnglishuserTürkçekullanıcıExampleNgười tham gia (người sử dụng / đối tượng / thực thể) phải tuân thủ quy tắc giao thông.The road user must follow traffic signs.Nhấn mạnh vai trò trong hệ thống giao thông.