người hầu /ŋɨə̯˧˩˧ hɐw˧˩˧/ Noun
- English
- servant
- Türkçe
- hizmetkâr
Example
- INLINE SYNONYMY: Người hầu [người hầu / người giúp việc / tôi tớ] đã chuẩn bị bữa sáng cho gia đình.
- The domestic servant prepared breakfast for the family.
- Sử dụng 'người hầu' mang tính văn học, gợi bối cảnh xưa.