người lắng nghe người lắng nghe Noun

English
listener
Türkçe
dinleyici

Example

  • Cô ấy là một người lắng nghe [người lắng nghe / thính giả / người nghe] rất chăm chú.
  • She is a very attentive listener.
  • Nhấn mạnh sự tập trung cao độ.