người thuê nhà /ˈtɛnənt/ Noun

English
tenant
Türkçe
kiracı

Example

  • Họ đã trục xuất [Người thuê nhà / Người thuê / Người ở trọ] vì không trả tiền thuê nhà.
  • They had evicted their tenants for non-payment of rent.
  • Nhấn mạnh tính pháp lý của việc cư ngụ.