nữ hoàng Nữ hoàng Noun

English
queen
Türkçe
kraliçe

Example

  • Bà ấy được [Nữ hoàng] (Nữ vương / Nữ vương / Queen) đăng quang ở tuổi mười lăm.
  • She was crowned queen at the age of fifteen.
  • Dùng 'đăng quang' nhấn mạnh nghi thức chính thức.