ô nhiễm /o˧˧ njiəm˧˥/ Danh từEnglishpollutionTürkçekirlilikExampleNhà máy bị phạt vì gây **ô nhiễm** (sự vẩn đục / bụi bặm / nhiễm độc) nguồn nước.The factory was fined for causing water pollution.Dùng 'gây' là động từ đi kèm chuẩn nhất.