ông bà /ʔəwŋ˧˧ ʔɓaː˧˩˧/ Noun

English
grandparent
Türkçe
büyük ebeveyn

Example

  • Các con đang ở với Ông Bà (Ông Nội / Bà Ngoại / Ông Ngoại) để nghỉ hè.
  • The children are staying with their grandparents.
  • Cần xác định rõ bên nội hay bên ngoại trong ngữ cảnh cụ thể.