phương bắc /fʊəŋ˧˨ʔ bɑk̚˧˥/ Tính từEnglishnorthTürkçekuzeyExampleBức tường **phía Bắc** của ngôi nhà nhận được rất ít nắng.The north wall of the house gets very little sun.Dùng 'phía Bắc' là cách diễn đạt tự nhiên nhất cho mặt tường.