sẵn lòng Sẵn lòng Adjective

English
willing
Türkçe
i̇stekli / gönüllü

Example

  • Nhiều người tiêu dùng **sẵn lòng** (nguyện ý / đồng ý / chấp thuận) trả thêm tiền cho thực phẩm hữu cơ.
  • Many consumers are willing to pay more for organic food.
  • Nhấn mạnh sự chấp nhận chi phí cao hơn.