sợ hãi Sợ hãi Danh từEnglishfearTürkçekorkuExampleĐôi mắt cô ấy không hề **sợ hãi** (lo âu / kinh hoàng / e ngại) chút nào.Her eyes showed no fear.Thể hiện sự dũng cảm tuyệt đối.