tạc TẠC Động từ
- English
- carve
- Türkçe
- yontmak / oymak
Example
- Nghệ nhân **TẠC** nên một chú chim xinh đẹp từ khối gỗ sồi. (TẠC / KHẮC / ĐIÊU KHẮC) — của: The artist carved a beautiful bird from the block of oak.
- The artist carved a beautiful bird from the block of oak.
- 'Tạc' nhấn mạnh việc tạo hình khối 3D.