thái độ Thái độ Noun

English
attitude
Türkçe
tavır

Example

  • Các xã hội này phải thay đổi **thái độ** (thái độ sống / tư cách / quan điểm) của họ đối với phụ nữ.
  • These societies have to change their attitudes towards women.
  • Nhấn mạnh sự thay đổi trong nhận thức và hành vi xã hội.