kể từ đó trở đi /ˈðɛərˈæftər/ Adverb
- English
- thereafter
- Türkçe
- akabinde
Example
- Cô ấy kết hôn năm 17 tuổi và sinh con đầu lòng không lâu **kể từ đó trở đi** (tiếp diễn / sau việc ấy / từ ấy).
- She married at 17 and gave birth to her first child shortly thereafter.
- Nhấn mạnh sự kiện sinh con là hệ quả trực tiếp của hôn nhân.