thường /tʰwəŋ˧/ AdjectiveEnglishregularTürkçedüzenliExampleCô ấy duy trì nhịp thở **thường** (thường / đều đặn / thường xuyên) trong khi thiền.She maintains a regular breathing pattern during meditation.Nhấn mạnh sự nhất quán của nhịp điệu.