tỉnh trưởng /tɪŋ˧˩˧ t͡ɕɨəŋ˧˩˧/ Noun

English
governor
Türkçe
vali

Example

  • Tỉnh trưởng (Tỉnh trưởng / Chủ tịch / Người đứng đầu) đã ký ban hành dự luật môi trường mới.
  • The governor signed the new environmental bill.
  • Nhấn mạnh vai trò lập pháp/hành pháp ở cấp tỉnh.