trần trụi / trụi Trần trụi Adjective

English
bare
Türkçe
yalin

Example

  • Cô ấy thích đi chân **trần trụi** (trần trụi / trơ trọi / trần khỏa) trên bãi cát.
  • She likes to walk around in bare feet.
  • Chỉ hành động đi chân đất, rất phổ biến.