trong lúc đó Trong lúc đó Noun
- English
- meantime
- Türkçe
- bu aralikta
Example
- Tôi đang đổi email, **trong lúc đó** (Trong khi đó / Khoảng thời gian chờ / Tạm thời), bạn cứ dùng email cũ nhé.
- I'm changing my email address, but in the meantime, you can use the old one.
- Nhấn mạnh hành động song song và tạm thời.