truy tố Truy tố Noun

English
prosecution
Türkçe
kovuşturma

Example

  • Sự **Truy tố** (Buộc tội / Tố tụng / Khởi tố) cho một lỗi nhỏ lần đầu hiếm khi dẫn đến án tù.
  • The prosecution for a first minor offence rarely leads to imprisonment.
  • Nhấn mạnh tính chất thủ tục của hành động.