tương đối /tʊəŋ˧ t̪o̞i˧˩/ Trạng từ

English
relatively
Türkçe
nispeten

Example

  • Công ty này **tương đối** mới (Khá / Ở mức độ nhất định / Cũng cỡ) trên thị trường.
  • The company is relatively new to the market.
  • Nhấn mạnh sự mới mẻ so với các đối thủ lâu đời.