vận hành /vənt hãɲ/ Verb
- English
- operate
- Türkçe
- i̇şletmek / çalışmak
Example
- Hầu hết tủ đông gia dụng [Vận hành] ở dưới -18°C. (Hầu hết tủ đông gia dụng **vận hành** / **chạy** ở dưới -18°C.)
- Most domestic freezers operate at below −18°C.
- Nhấn mạnh điều kiện nhiệt độ ổn định.