biến mất /ˈvænɪʃ/ Động từ

English
vanish
Türkçe
kaybolmak

Example

  • Con mèo **biến mất** (tan biến / lặn mất tăm) vào bụi rậm.
  • The cat vanished into the bushes.
  • Dùng 'biến mất' vì đây là hành động vật lý đột ngột.