vội vàng /vəi˧˩ vaŋ˧˩/ Danh từ

English
hurry
Türkçe
acele

Example

  • Không có [sự vội vàng] nào đáng để đánh đổi lấy sự an toàn. (Không có [xúc tiến/thúc bách/nhanh chân] nào đáng để đánh đổi lấy sự an toàn.)
  • There is no hurry to finish the report.
  • Nhấn mạnh sự bình tĩnh là quan trọng hơn tốc độ.