xuất bản Xuất bản Noun
- English
- publishing
- Türkçe
- yayıncılık
Example
- Cô ấy đã xây dựng sự nghiệp thành công trong lĩnh vực **Xuất bản** ([Ấn hành] / [In ấn] / [Phát hành]).
- She has built a successful career in publishing.
- Nhấn mạnh sự nghiệp lâu dài trong ngành.