bất tuân /rɪˈkælsɪtrənt/ Adjective
- English
- recalcitrant
- Українська
- непокірний
Example
- Học sinh *Bất tuân* (Cứng đầu / Chống đối) đó từ chối tuân thủ nội quy.
- The recalcitrant student refused to follow the rules.
- Nhấn mạnh sự từ chối có ý thức của học sinh.