cà phê /kaː˧˩˧ fɛː˧˩˧/ NounEnglishcoffeeУкраїнськаКаваExampleCô ấy rót (rót / đổ / trút) cho mình một ly cà phê mới.She poured herself a fresh cup of coffee.Hành động rót cà phê phin thường chậm rãi và có nghi thức.