cáp /kɐp˧/ NounEnglishcableУкраїнськакабельExampleSợi [cáp] quang (dây dẫn / dây cáp / sợi dây) cung cấp Internet tốc độ cao.The fibre-optic cable provides high-speed internet.Nhấn mạnh vào công nghệ truyền dẫn hiện đại.