chẳng đi đến đâu /noʊˈwɛər/ Adverb
- English
- nowhere
- Українська
- ніде / в нікуди
Example
- Tôi chẳng có nơi nào cả để sống, nên tôi phải ngủ nhờ nhà chị gái. (Chẳng đi đến đâu / Không nơi nào cả / Vô ích)
- I had nowhere to live, so I was sleeping on my sister's couch.
- Nhấn mạnh sự thiếu thốn về mặt vật chất và nơi trú ngụ.