chế độ /t͡ɕe˧˥ doʊ˧˩\/ Noun
- English
- regime
- Українська
- режим
Example
- Chế độ quân sự ([Chế độ] / [Thể chế] / [Nền cai trị]) đã ban hành lệnh giới nghiêm ngay lập tức.
- The military regime seized power in a sudden coup.
- Nhấn mạnh tính chất quân sự và sự áp đặt.