chia Chia Danh từ

English
split
Українська
РОЗКОЛ / РОЗДІЛИТИ

Example

  • Sự chia rẽ [phân tách / chia cắt] giữa hai phe phái đã làm tê liệt hội đồng.
  • Ten years after their acrimonious split, the band has reformed.
  • Nhấn mạnh sự đối lập không thể hòa giải.