chiếc cúp /tʃiək kúp/ Noun

English
trophy
Українська
нагорода

Example

  • Cô ấy lau chùi [Chiếc cúp / Cúp / Giải thưởng] tennis của mình mỗi Chủ nhật.
  • She polished her tennis trophy every Sunday.
  • Chiếc cúp là từ phổ thông nhất cho vật phẩm thể thao.