chính trực Chính Trực Noun
- English
- integrity
- Українська
- Цілісність
Example
- Cô ấy là một người phụ nữ có [Chính Trực] lớn lao (Đạo đức / Thanh liêm / Ăn ngay nói thẳng).
- She is a woman of great integrity.
- Nhấn mạnh sự cao quý và đáng tin cậy của cá nhân.