chỗ / vết /spɒt/ NounEnglishspotУкраїнськаМісце / ПомітитиExampleCon báo có những [Vết / Đốm] đen trên lông.The leopard has dark spots on its fur.Khi chỉ dấu trên da/lông, dùng 'vết' hoặc 'đốm'.