con bò /kɔn˧˨ʔ bɔ˧˨ʔ/ NounEnglishcowУкраїнськакороваExampleGặm cỏ (nhấm nháp / ăn / nhai) yên bình trên đồng cỏ.The cow grazed peacefully in the meadow.Hình ảnh rất quen thuộc trong văn hóa nông thôn.