công dân /kəwŋ˧˧ zən˧˧/ Noun

English
citizen
Українська
громадянин

Example

  • Sự thất bại của tổng thống đã không thay đổi cuộc sống của [công dân] ([công dân] / [người dân] / [thành viên]) bình thường theo hướng tốt hơn.
  • The defeat of the president did not change the lives of ordinary citizens for the better.
  • Nhấn mạnh sự khác biệt giữa giới cầm quyền và người dân thường.