cực kỳ Cực kỳ Adverb
- English
- incredibly
- Українська
- неймовірно
Example
- Phần mềm mới này **cực kỳ** (vô cùng / kinh khủng / đáng kinh ngạc) thân thiện với người dùng.
- The new software is incredibly user-friendly.
- Nhấn mạnh tính dễ sử dụng, vượt trội so với đối thủ.