cuộc đua / đua Cuộc đua NounEnglishracingУкраїнськаПерегониExampleAnh ấy từng xem [Cuộc đua] trên TV vào buổi chiều.He used to watch the racing on TV in the afternoons.Dùng 'Cuộc đua' để chỉ sự kiện thể thao.