đáng kinh ngạc /daŋ kɪŋ ŋaːk/ Adjective

English
astonishing
Українська
Дивовижний

Example

  • Đội tuyển đã làm nên một màn lội ngược dòng [đáng kinh ngạc] trong những phút cuối.
  • The team made an astonishing comeback in the final minutes.
  • Nhấn mạnh sự bất ngờ của kết quả.