dọa Dọa Động từEnglishfrightenУкраїнськалякатиExampleXin lỗi, tôi không cố ý **dọa** (làm ai đó sợ hãi / khiến kinh hãi) bạn đâu.Sorry, I didn't mean to frighten you.'Dọa' ở đây mang sắc thái nhẹ, xin lỗi vì hành động bất ngờ.