đủ /zu˧˩˧/ AdverbEnglishenoughУкраїнськадоситьExampleTôi đã luyện tập **vừa đủ** (luyện tập / rèn luyện / cố gắng) cho trận đấu.I hadn't trained enough for the game.Nhấn mạnh sự chuẩn bị vừa phải, không quá sức.