giám đốc điều hành Giám đốc điều hành Adjective

English
executive
Українська
виконавчий

Example

  • Cô ấy giữ một vị trí [cấp điều hành] trong công ty.
  • She holds an executive position in the firm.
  • Nhấn mạnh cấp bậc, không phải hành động.