giáo dục Giáo dục NounEnglisheducationУкраїнськаОСВІТАExampleCô ấy hoàn thành **giáo dục** tiểu học ở Luân Đôn.She completed her primary education in London.Dùng 'giáo dục' vì nó chỉ cấp độ hệ thống.