gánh chịu /ɡaɪŋ tʃiʊ̯/ Verb

English
incur
Українська
зазнав

Example

  • Công ty đó **gánh chịu** (Gánh chịu / Mắc phải / Chịu) khoản lỗ lớn trong đợt suy thoái vừa qua.
  • The company incurred heavy losses during the recession.
  • Nhấn mạnh quy mô và tính chất tài chính của sự việc.