gây hại có hệ thống /ɪˈnɪmɪkəl/ Adjective

English
inimical
Українська
Ворожий

Example

  • Các chính sách đó **gây hại có hệ thống** (trái ngược / khắc nghiệt / thù địch) đối với sự tăng trưởng kinh tế.
  • The policies were inimical to economic growth.
  • Nhấn mạnh sự đối lập về mặt cấu trúc kinh tế.