khoa Khoa Noun

English
faculty
Українська
викладацький склад

Example

  • Giáo sư Minh là trưởng **Khoa** (Đội ngũ giảng viên / Giảng viên cơ hữu / Bộ phận chuyên môn) Khoa học Máy tính.
  • The Faculty of Arts is hosting a lecture.
  • Ở đây 'Faculty' ám chỉ tổ chức.