khúc côn cầu /kʰʊk kəw˧˧/ Noun

English
hockey
Українська
хокей

Example

  • Họ [khúc côn cầu] vào mỗi thứ Bảy.
  • They play hockey every Saturday.
  • Dùng từ Hán Việt trang trọng.