khung /freɪm/ Noun

English
frame
Українська
РАМКА / ФРЕЙМ

Example

  • Cái [Khung] này làm bằng gỗ sồi.
  • The photo frame is made of oak.
  • Khung ở đây chỉ vật bao quanh bức ảnh, rất phổ biến.