liên quan /liən˧˥ kwaːn˧˩˧/ Động từ

English
involve
Українська
залучати / містити

Example

  • Công việc này **liên quan đến** (kéo theo / đòi hỏi / gắn liền) rất nhiều việc đi lại.
  • The job involves a lot of travel.
  • Nhấn mạnh tính chất bắt buộc của việc di chuyển.