lợi ích /lɤi˧˩˧ ʔɪk̚˧˥/ Noun

English
benefit
Українська
Користь

Example

  • Phòng gym mới mang lại nhiều [lợi ích] cho hội viên của nó.
  • The new gym offers many benefits to its members.
  • Dùng 'lợi ích' vì đây là dịch vụ có phí, mang tính hợp đồng.